Chào mừng Kỷ niệm 95 năm Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3/1931 – 26/3/2026) và hướng tới kỷ niệm 60 năm thành lập Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, Đoàn Thanh niên Trường Đại học Xây dựng Hà Nội tổ chức cuộc thi “Vươn cao Xây dựng 2026” dành cho sinh viên khối ngành kỹ thuật trong và ngoài trường với chủ để “THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CAO TẦNG CHỊU TẢI TRỌNG ĐỘNG”. Cuộc thi đã có 27 đội trong và ngoài trường đăng ký.
Đội thi sinh viên khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp




Dưới đây là danh sách các đội đạt giải:
|
TT |
Họ và tên |
Lớp |
Khoa/Trường |
MSSV |
ĐỘI |
Giải |
|
1 |
Trần Văn Bắc |
67XD10 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0010867 |
Team KC67 |
Nhất |
|
2 |
Nguyễn Minh Quang |
67XD10 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0302467 |
Team KC67 |
Nhất |
|
3 |
Nguyễn Anh Tuấn |
67XD10 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0226467 |
Team KC67 |
Nhất |
|
4 |
Hoàng Văn Tú |
67XD10 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0094767 |
Team KC67 |
Nhất |
|
5 |
Phoeurn Makara |
68KM |
Khoa Cơ khí, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
5001068 |
Team KC67 |
Nhất |
|
6 |
Trần Thanh Lương |
69KDCNC |
Khoa Kiến trúc và Quy hoạch, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
2095969 |
Team KC67 |
Nhất |
|
7 |
Nguyễn Tiến Mạnh |
68XD7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0087268 |
The seismic eight |
Nhì |
|
8 |
Nguyễn Minh Diện |
68XD7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0063968 |
The seismic eight |
Nhì |
|
9 |
Trần Trung Kiên |
68XD7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0083868 |
The seismic eight |
Nhì |
|
10 |
Phạm Thanh Trúc |
68XD7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0104568 |
The seismic eight |
Nhì |
|
11 |
Phạm Nam Cường |
68XD7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0063768 |
The seismic eight |
Nhì |
|
12 |
Nguyễn Anh Chiêu |
68XD7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0061768 |
The seismic eight |
Nhì |
|
13 |
Nguyễn Huy Hoàng |
68XD7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0077068 |
The seismic eight |
Nhì |
|
14 |
Nguyễn Thành Vinh |
68XD7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0110468 |
The seismic eight |
Nhì |
|
15 |
Trần Hà Hoàng Long |
67XD10 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0062067 |
ASTRA |
Nhì |
|
16 |
Vũ Quang Huy |
70XDC7 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
1061770 |
ASTRA |
Nhì |
|
17 |
Vũ Quang Minh |
70XE2 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
1071970 |
ASTRA |
Nhì |
|
18 |
Đinh Quang Minh |
70XF |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
1281870 |
ASTRA |
Nhì |
|
19 |
Lê Liên Hương |
70QLDA2 |
Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
1001870 |
ASTRA |
Nhì |
|
20 |
Nguyễn Quang Trung |
75DCCD22 |
Khoa Công trình, Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận Tải |
75DCCD22 |
Seven Wins |
Ba |
|
21 |
Nguyễn Trung Anh |
76DCCDJ2 |
Viện Đào tạo và Hợp tác Quốc tế, Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận Tải |
76DCCDJ22140 |
Seven Wins |
Ba |
|
22 |
Nguyễn Ngọc Thiện Đức |
75DCBC21 |
Khoa Công trình, Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận Tải |
75DCBC21201 |
Seven Wins |
Ba |
|
23 |
Vũ Huy Hoàng |
76DCHST2 |
Khoa Công trình, Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận Tải |
76DCDT21254 |
Seven Wins |
Ba |
|
24 |
Lê Vĩnh Nhật Ninh |
74DCXQ21 |
Khoa Công trình, Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận Tải |
74DCXQ22017 |
Seven Wins |
Ba |
|
25 |
Đỗ Văn Toàn |
75DCCD22 |
Khoa Công trình, Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận Tải |
75DCCD21335 |
Seven Wins |
Ba |
|
26 |
Đỗ Văn Thành |
75DCCD22 |
Khoa Công trình, Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận Tải |
75DCCD21325 |
Seven Wins |
Ba |
|
27 |
Đặng Phương Thảo |
70XE1 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
1286570 |
Những cô chàng ngự lâm |
Ba |
|
28 |
Nguyễn Hữu Thuận |
70XE1 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
1286670 |
Những cô chàng ngự lâm |
Ba |
|
29 |
Nguyễn Bá An Dương |
70XE1 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
1253270 |
Những cô chàng ngự lâm
|
Ba |
|
30 |
Nguyễn Ngọc Lâm |
70XE2 |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0003070 |
Những cô chàng ngự lâm |
Ba |
|
31 |
Trần Thanh Khiêm |
22X3 |
Khoa Xây Dựng, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
2251030123 |
X3 Trường Kiến |
Kiến trúc |
|
32 |
Ngô Hoàng Anh |
22X3 |
Khoa Xây Dựng, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
2251030010 |
X3 Trường Kiến |
Kiến trúc |
|
33 |
Chử Thị Hằng |
22X3 |
Khoa Xây Dựng, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
2251030076 |
X3 Trường Kiến |
Kiến trúc |
|
34 |
Chu Khánh Doanh |
22X3 |
Khoa Xây Dựng, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
2251030042 |
X3 Trường Kiến |
Kiến trúc |
|
35 |
Cao Việt Bắc |
22X3 |
Khoa Xây Dựng, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
2251030030 |
X3 Trường Kiến |
Kiến trúc |
|
36 |
Trương Đắc Dũng |
22X3 |
Khoa Xây Dựng, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
2251030046 |
X3 Trường Kiến |
Kiến trúc |
|
37 |
Võ Hoàng Hải |
22X3 |
Khoa Xây Dựng, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
2251030075 |
X3 Trường Kiến |
Kiến trúc |
|
38 |
Nguyễn Nam Hải |
22X3 |
Khoa Xây Dựng, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
2251030073 |
X3 Trường Kiến |
Kiến trúc |
|
39 |
Trần Đức Anh |
68XF |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0058468 |
Những chú gà biết gáy |
Sáng tạo |
|
40 |
Nguyễn Anh Tài |
68XF |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0099668 |
Những chú gà biết gáy |
Sáng tạo |
|
41 |
Đào Tuấn Đại |
68XF |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0067968 |
Những chú gà biết gáy |
Sáng tạo |
|
42 |
Nguyễn Trần Đình Tùng |
68XF |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0108568 |
Những chú gà biết gáy |
Sáng tạo |
|
43 |
Đỗ Đức Huân |
68XF |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0078168 |
Những chú gà biết gáy |
Sáng tạo |
|
44 |
Đinh Văn Nam |
68XF |
Khoa Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
0090368 |
Những chú gà biết gáy |
Sáng tạo |
(Hình ảnh được tham khảo từ Page của Đoàn thanh niên).